Tủ ấm vi sinh JS Research
hông số kỹ thuật
|
Model |
JSBI-250DC |
JSBI-250DCP |
|
|
Thể tích buồng |
250L × 2 Chamber 2 Door |
||
|
Kích thước W×D×H mm |
Bên Trong |
500×500×1000 |
|
|
Bên Ngoài |
1365×825×1760 |
1365×810×1830 |
|
|
Nhiệt độ |
Controller |
JSC-1D Digital PID Control |
JSC-5D Programmble Controller |
|
Biên độ |
+0oC đến 70oC |
||
|
Accuracy at 20.0oC |
±0.2oC |
||
|
Uniformity at 20.0oC |
±0.5oC |
||
|
Số khay/Tổng số khay |
3/36 per Chamber |
||
|
Công suất gia nhiệt |
1.0 kW x 2ea |
||
|
Hệ thống làm lạnh |
CFC-Free Air Cooled Compressor |
||
|
Công suất |
15 Amp |
||
|
Phích cắm |
CEE 7/7 Schuko |
||
Tủ ấm vi sinh JS Research
Thân máy làm bằng kim loại được phủ epoxy giúp chống ăn mòn
Buồng mẫu bằng thép không rỉ 304
Ống truyền nhiệt bằng thép không rỉ và giàn lạnh bằng Copper-Aluminum
Đối lưu không khí cưỡng bức giúp nhiệt độ trong buồng đồng đều
Bộ phận gia nhiệt và làm lạnh riêng, ngăn chặn ô nhiễm và dễ bảo trì.
Cửa bên ngoài đóng bằng khoá từ
Cửa bên trong với đệm silicone tỷ trọng cao giúp tủ cách ly với không khí bên ngoài
Dễ dàng tháo rời và điều khiển chiều cao khay bằng khoảng cách 25mm.
Tự động rã đông, người sử dụng cài đặt khoảng và thời gian làm việc.
Có bánh xe dễ dàng di chuyển
Chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ và tự động điều chỉnh.
hông số kỹ thuật
|
Model |
JSBI-250DC |
JSBI-250DCP |
|
|
Thể tích buồng |
250L × 2 Chamber 2 Door |
||
|
Kích thước W×D×H mm |
Bên Trong |
500×500×1000 |
|
|
Bên Ngoài |
1365×825×1760 |
1365×810×1830 |
|
|
Nhiệt độ |
Controller |
JSC-1D Digital PID Control |
JSC-5D Programmble Controller |
|
Biên độ |
+0oC đến 70oC |
||
|
Accuracy at 20.0oC |
±0.2oC |
||
|
Uniformity at 20.0oC |
±0.5oC |
||
|
Số khay/Tổng số khay |
3/36 per Chamber |
||
|
Công suất gia nhiệt |
1.0 kW x 2ea |
||
|
Hệ thống làm lạnh |
CFC-Free Air Cooled Compressor |
||
|
Công suất |
15 Amp |
||
|
Phích cắm |
CEE 7/7 Schuko |
||

Bình luận